#. extracted from helpcontent2/source/text/shared/02 msgid "" msgstr "" "Project-Id-Version: PACKAGE VERSION\n" "Report-Msgid-Bugs-To: https://bugs.libreoffice.org/enter_bug.cgi?product=LibreOffice&bug_status=UNCONFIRMED&component=UI\n" "POT-Creation-Date: 2013-11-20 13:02+0100\n" "PO-Revision-Date: 2011-04-05 23:29+0200\n" "Last-Translator: vuhung \n" "Language-Team: LANGUAGE \n" "Language: vi\n" "MIME-Version: 1.0\n" "Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n" "Content-Transfer-Encoding: 8bit\n" "Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n" "X-Generator: LibreOffice\n" "X-Accelerator-Marker: ~\n" #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Print File Directly" msgstr "In trực tiếp tập tin" #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "bm_id3153539\n" "help.text" msgid "printing; directly" msgstr "Đang in; trực tiếp" #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "hd_id3153539\n" "1\n" "help.text" msgid "Print File Directly" msgstr "In tập tin trực tiếp" #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "par_id3154398\n" "2\n" "help.text" msgid "Click the Print File Directly icon to print the active document with the current default print settings. These can be found in the Printer Setup dialog, which you can call with the Printer Settings menu command." msgstr "Ấn biểu tượng In tập tin trực tiếp để in tài liệu hiện hành dùng những sắp đặt mặc định của máy in. Những sắp đặt cho máy in được tìm thấy trong của sổ hội thoại Thiết lập máy in, có thể kích hoạt qua mục thực đơn Thiết lập máy in." #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "par_id3147275\n" "3\n" "help.text" msgid "If you select text or a graphic and click the Print File Direct icon, you are prompted to print the selection or the document. " msgstr "Nếu bạn chọn văn bản hoặc hình và bạn ấn vào biểu tượng In tập tin trực tiếp, bạn sẽ được hỏi bạn muốn in gì : sự lựa chọn hay toàn bộ tài liệu. " #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "par_id9547105\n" "help.text" msgid "If the current document uses a printer that is not the default printer for your operating system, the Print File Direct icon opens the Print dialog." msgstr "Nếu tài liệu hiện hành đang dùng một máy in không phải là máy in mặc định của hệ điều hành, khi nào được ấn vào, biểu tượng In tập tin trực tiếp sẽ mở hộp thoại In." #: 01110000.xhp msgctxt "" "01110000.xhp\n" "par_idN10679\n" "help.text" msgid "If the current document uses a printer that is not the default printer that was specified in the spadmin, printer administration program, the Print File Direct icon opens the Print dialog." msgstr "Nếu tài liệu hiện hành đang dùng một máy in không phải là máy in đã ghi mặc định trong spadmin, chương trình quản lý máy in, thì khi nào được ấn vào, biểu tượng In tập tin trực tiếp sẽ mở hộp thoại In." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Show Draw Functions" msgstr "Hiện chức năng vẽ" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "bm_id3150476\n" "help.text" msgid "Drawing bar lines; draw functions polygon drawing freeform lines; draw functions text boxes; positioning headings; entering as text box text objects; draw functions ticker text text; animating vertical callouts vertical text boxes cube drawing triangle drawing ellipse drawing rectangle drawing shapes" msgstr "" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3152363\n" "1\n" "help.text" msgid "Show Draw Functions" msgstr "Trưng bày các chức năng vẽ" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3150789\n" "72\n" "help.text" msgid "Click to open or close the Drawing bar, where you can add shapes, lines, text, and callouts to the current document." msgstr "Ấn để mở hoặc đóng thanh Công cụ vẽ , cho phép bổ sung các hình, đường, chữ và khung thoại trong tài liệu hiện hành." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN10849\n" "help.text" msgid "You can switch on and off the Drawing toolbar of Writer and Calc documents using an icon on the Standard toolbar." msgstr "Bạn có thể bật/tắt thanh công cụ vẽ trong các tài liệu Writer và Calc nhờ biểu tượng trên thanh chuẩn." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154288\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3153032\n" "10\n" "help.text" msgid "Show Draw Functions" msgstr "Hiện chức năng vẽ" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN1089D\n" "help.text" msgid "You can show and hide the Visible Buttons. Click the arrow at the end of the toolbar to access the Visible Buttons command." msgstr "Bạn có thể hiển thị hoặc che giấu các Nút thấy được. Ấn vào mũi tên ở phần cuối của thanh công cụ để dùng được các lệnh gắn theo các Nút thấy được." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3149398\n" "11\n" "help.text" msgid "Selection" msgstr "Vùng chọn" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3147573\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3150771\n" "12\n" "help.text" msgid "Lets you select objects in the current document. To select an object, click the object with the arrow. To select more than one object, drag a selection frame around the objects. To add an object to a selection, press Shift, and then click the object." msgstr "Cho phép chọn các đối tượng trong tài liệu hiện hành. Để chọn một đối tượng, ấn vào đối tượng với trọ hình mũi tên. Để chọn nhiều đối tượng cùng lúc, kéo một khung lựa chọn xung quanh các đối tượng. Để bổ sung thêm một đối tượng vào phần chọn, giữ bấm phím 'Shift' trước khi ấn vào đối tượng." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3143270\n" "13\n" "help.text" msgid "Line" msgstr "Đường kẻ" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154897\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3155922\n" "64\n" "help.text" msgid "Draws a straight line where you drag in the current document. To constrain the line to 45 degrees, hold down Shift while you drag." msgstr "Kẻ một đường thẳng ở nới kéo con chuột trong tài liệu hiện hành. Để tạo một gốc 45°, giữ bấm phím 'Shift' trong lúc thực hiện động tác kéo." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3153360\n" "71\n" "help.text" msgid "To enter text on a line, double-click the line and type or paste your text. The text direction corresponds to the direction you dragged to draw the line. To hide the line, select Invisible in the Line Style box on the Drawing Object Properties bar." msgstr "Để nhập văn bản vào một đường, nhấn đôi vào đường rồi gõ hay dán văn bản. Hướng văn bản tương ứng với hướng bạn đã kéo để vẽ đường. Để ẩn đường, chọn mục Vô hình trong hộp Kiểu đường trên thanh Thuộc tính đối tượng vẽ." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3152922\n" "16\n" "help.text" msgid "Rectangle" msgstr "Hình chữ nhật" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154125\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3147230\n" "65\n" "help.text" msgid "Draws a rectangle where you drag in the current document. To draw a square, hold down Shift while you drag. Click where you want to place a corner of the rectangle, and drag to the size you want." msgstr "Vẽ một hình chữ nhật ở nơi kéo trong tài liệu hiện hành. Để vẽ một ô vuông, giữ bấm phím 'Shift' trong lúc thực hiện kéo. Nhấn vào vị trí đặt một gốc của hình chữ nhật, sau đó kéo con chuột đến khi đặt kích thước hình chữ nhật mong muốn." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3153367\n" "20\n" "help.text" msgid "Ellipse" msgstr "Hình bầu dục" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3156443\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3159197\n" "21\n" "help.text" msgid "Draws an oval where you drag in the current document. Click where you want to draw the oval, and drag to the size you want. To draw a circle, hold down Shift while you drag." msgstr "Vẽ một hình trái xoan ở nơi kéo trong tài liệu hiện hành. Nhấn vào nơi muốn vẽ hình trái xoan, sau đó kéo cho đên khi đặt kích thước mong muốn. Để vẽ một hình tròn, giữ bấm phím 'Shift' trong lúc kéo con chuột." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3155308\n" "23\n" "help.text" msgid "Polygon" msgstr "Hình đa giác" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154129\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3147214\n" "24\n" "help.text" msgid "Draws a line composed of a series of straight line segments. Drag to draw a line segment, click to define the endpoint of the line segment, and then drag to draw a new line segment. Double-click to finish drawing the line. To create a closed shape, double-click the starting point of the line." msgstr "Kẻ một đường bao gồm một loạt khúc đường thẳng nối nhau. Kéo con chuột để kẻ một khúc đường thẳng, nhấn chuột để xác định điểm kết thúc con đường, kéo con chuột tiếp để kẻ khúc đường thẳng mới tiếp theo. Nhấn đúp để kết thúc kẻ đường. Để tạo ra một hình dạng đóng, nhấn đúp điểm bắt đầu con đường." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154638\n" "47\n" "help.text" msgid "Hold the Shift key while drawing a polygon to position new points at 45 degree angles." msgstr "Bấm giữ phím Shift, trong lúc vẽ một hình đa giác, để đặt vị trí các điểm mới theo một gốc độ 45°." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154319\n" "48\n" "help.text" msgid "The Edit Points mode enables you to interactively modify the individual points of the polygon." msgstr "Chế độ Điểm sửa cho phép sửa đổi các điểm lẻ của hình đa giác một cách tương tác." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3153279\n" "56\n" "help.text" msgid "Curve" msgstr "Đường cong" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3153876\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3148878\n" "57\n" "help.text" msgid "Draws a smooth Bezier curve. Click where you want the curve to start, drag, release, and then move the pointer to where you want the curve to end and click. Move the pointer and click again to add a straight line segment to the curve. Double-click to finish drawing the curve. To create a closed shape, double click the starting point of the curve. The arc of the curve is determined by the distance you drag. " msgstr "Kẻ một đường cong mịn Bezier. Nhấn vào điểm bắt đầu, kéo con chuột và thả con chuột, di chuyển trọ con chuột đến vị trí muốn kết thúc đường cong và nhấn chuột. Di chuyển trọ con chuột và nhấn một lần nữa để bổ sung một khúc đường thẳng cho đường cong. Nhấn đúp để kết thúc vẽ đường cong. Để tạo ra một hình dạng đóng, nhấn đúp vào điểm bắt đầu của đường cong. Độ cong sẽ phụ thuộc vào khoảng cách kéo con chuột. " #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3148587\n" "60\n" "help.text" msgid "Freeform Line" msgstr "Đường kẻ tự do" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3155602\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154163\n" "61\n" "help.text" msgid "Draws a freeform line where you drag in the current document. To end the line, release the mouse button. To draw a closed shape, release the mouse button near the starting point of the line." msgstr "Kẻ một con đường tự do trong tài liệu hiện hành. Để kết thúc con đường, thả con chuột. Để vẽ một hình dạng đóng, thả con chuột gần vị trí bắt đầu của con đường." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3147259\n" "27\n" "help.text" msgid "Arc" msgstr "Hình cung" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3156359\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3148482\n" "66\n" "help.text" msgid "Draws an arc in the current document. To draw an arc, drag an oval to the size you want, and then click to define the starting point of the arc. Move your pointer to where you want to place the endpoint and click. You do not need to click on the oval. To draw an arc that is based on a circle, hold down Shift while you drag." msgstr "Kẻ một cung trong tài liệu hiện hành. Để vẽ một đường cung, kéo một hình ovan theo kích thước mong muốn, sau đó nhấn chuột để xác định vị trí bát đầu của đường cung. Di chuyển trọ con chuột đến điểm kết thúc của cung và nhấn để xác định vị trí. Bạn không cần nhấn vào hình ovan. Để vẽ một đường cung căn cứ vào một hình tròn, bấm giữ phím Shift trong lúc kéo con chuột." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3153924\n" "30\n" "help.text" msgid "Ellipse Pie" msgstr "Bánh bầu dục" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154363\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3156383\n" "67\n" "help.text" msgid "Draws a filled shape that is defined by the arc of an oval and two radius lines in the current document. To draw an ellipse pie, drag an oval to the size you want, and then click to define the first radius line. Move your pointer to where you want to place the second radius line and click. You do not need to click on the oval. To draw a circle pie, hold down Shift while you drag." msgstr "Vẽ một hình đặc được xác định bằng hình cung của hình bầu dục và hai đường bán kính trong tài liệu đang biên soạn. Để vẽ một bánh bầu dục, kéo hình bầu dục đến kích cỡ đã muốn, sau đó nhấn chuột để xác định đường bán kính thứ nhất. Di chuyển con trỏ vào vị trí bạn muốn để đường bán kính thứ hai, sau đó nhấn lại. Không cần nhấn vào hình bầu dục. Để vẽ bánh tròn, ấn giữ phím Shift trong khi kéo." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3154964\n" "33\n" "help.text" msgid "Circle Segment" msgstr "Hình viên phân" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3151017\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3149106\n" "68\n" "help.text" msgid "Draws a filled shape that is defined by the arc of a circle and a diameter line in the current document. To draw a circle segment, drag a circle to the size you want, and then click to define the starting point of the diameter line. Move your pointer to where you want to place the endpoint of the diameter line and click. You do not need to click on the circle. To draw an ellipse segment, hold down Shift while you drag." msgstr "Vẽ một hình đặc được xác định bằng hình cung của hình tròn và một đường kính trong tài liệu đang biên soạn. Để vẽ hình viên phân, kéo hình tròn vào kích cỡ đã muốn, sau đó nhấn chuột để xác định điểm bắt đầu đường kính. Di chuyển con trỏ vào nơi bạn muốn để kết thúc của đường kính, sau đó nhấn chuột lại. Bạn không cần nhấn vào hình tròn. Để vẽ đoạn hình bầu dục, ấn giữ phím Shift trong khi kéo." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3145150\n" "36\n" "help.text" msgid "Text" msgstr "Văn bản" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3145790\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3154657\n" "69\n" "help.text" msgid "Draws a text box with horizontal text direction where you drag in the current document. Drag a text box to the size you want anywhere in the document, and then type or paste your text. Rotate the text box to get rotated text." msgstr "Vẽ một hộp văn bản có hướng văn bản theo chiều ngang theo đường dẫn bạn kéo con chuột trong tài liệu. Ở nơi nào trong tài liệu, kéo một hộp văn bản đến kích cỡ đã muốn, sau đó gõ hay dán văn bản. Xoay hộp văn bản để hiển thị văn bản đã xoay." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3158214\n" "62\n" "help.text" msgid "Text Animation" msgstr "Hoạt họa văn bản" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3150380\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3150826\n" "63\n" "help.text" msgid "Inserts animated text with horizontal text direction into the current document. Drag a text box, and then type or paste your text. To assign an animation effect, choose Format - Text - Text Animation.Inserts animated text with horizontal text direction into the current document. " msgstr "Chèn vào tài liệu đang biên soạn văn bản đã hoạt họa có hướng văn bản theo chiều ngang. Kéo một hộp văn bản, sau đó gõ hay dán văn bản. Để gán một hiệu ứng hoạt họa, chọn lệnh Định dạng > Văn bản > Hoạt họa văn bản.Chèn vào tài liệu đang biên soạn văn bản đã hoạt họa có hướng văn bản theo chiều ngang." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3149966\n" "41\n" "help.text" msgid "Callouts" msgstr "Khung thoại" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3153781\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3151274\n" "70\n" "help.text" msgid "Draws a line that ends in a rectangular callout with horizontal text direction from where you drag in the current document. Drag a handle of the callout to resize the callout. To add text, click the edge of the callout, and then type or paste your text. To change a rectangular callout to a rounded callout, drag the largest corner handle when the pointer changes to a hand." msgstr "Vẽ một đường kết thúc bằng khung thoại hình chữ nhật có hướng văn bản theo chiều ngang, từ vị trí bạn bắt đầu kéo trong tài liệu đang biên soạn. Kéo một móc của khung thoại để thay đổi kích cỡ của nó. Để thêm văn bản, nhấn vào cạnh của khung thoại, sau đó gõ hay dán văn bản. Để chuyển đổi khung thoại hình chữ nhật sang khung thoại hình tròn, kéo móc góc lớn nhất khi con trỏ thay đổi thành hình bàn tay." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN10E50\n" "help.text" msgid "Points" msgstr "Điểm" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN10E60\n" "help.text" msgid "Enables you to edit points on your drawing." msgstr "Cho bạn có khả năng chỉnh sửa các điểm trên bản vẽ." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN10E75\n" "help.text" msgid "From File" msgstr "Từ tập tin" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN10E95\n" "help.text" msgid "Extrusion On/Off" msgstr "Bật/tắt khối lồi" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_idN10EA5\n" "help.text" msgid "Switches the 3D effects on and off for the selected objects." msgstr "Bật/tắt các hiệu ứng ba chiều cho các đối tượng đã chọn." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3149735\n" "75\n" "help.text" msgid "Vertical Callouts" msgstr "Khung thoại dọc" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3156068\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3150492\n" "76\n" "help.text" msgid "Draws a line that ends in a rectangular callout with vertical text direction from where you drag in the current document. Drag a handle of the callout to resize the callout. To add text, click the edge of the callout, and then type or paste your text. To change a rectangular callout to a rounded callout, drag the largest corner handle when the pointer changes to a hand. Only available when Asian language support is enabled." msgstr "Vẽ một đường kết thúc bằng khung thoại hình chữ nhật có hướng văn bản theo chiều ngang, từ vị trí bạn bắt đầu kéo trong tài liệu đang biên soạn. Kéo một móc của khung thoại để thay đổi kích cỡ của nó. Để thêm văn bản, nhấn vào cạnh của khung thoại, sau đó gõ hay dán văn bản. Để chuyển đổi khung thoại hình chữ nhật sang khung thoại hình tròn, kéo móc góc lớn nhất khi con trỏ thay đổi thành hình bàn tay. Tính năng này chỉ sẵn sàng khi khả năng hỗ trợ ngôn ngữ Châu Á được hiệu lực." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "hd_id3166437\n" "77\n" "help.text" msgid "Vertical Text" msgstr "Văn bản dọc" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3146929\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3152989\n" "78\n" "help.text" msgid "Draws a text box with vertical text direction where you click or drag in the current document. Click anywhere in the document, and then type or paste your text. You can also move the cursor to where you want to add the text, drag a text box, and then type or paste your text. Only available when Asian language support is enabled." msgstr "Vẽ một hộp văn bản có hướng văn bản theo chiều ngang, từ vị trí bạn nhấn chuột hay kéo trong tài liệu đang biên soạn. Nhấn vào nơi nào trong tài liệu. rồi gõ hay dán văn bản. Cũng có thể di chuyển con trỏ vào vị trí vào đó bạn muốn thêm văn bản, kéo một hộp văn bản, rồi gõ hay dán văn bản. Tính năng này chỉ sẵn sàng khi khả năng hỗ trợ ngôn ngữ Châu Á được hiệu lực." #: 01140000.xhp msgctxt "" "01140000.xhp\n" "par_id3155555\n" "74\n" "help.text" msgid "Tips for working with the Drawing bar." msgstr "Gợi ý về cách sử dụng thanh Vẽ." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Form Controls" msgstr "Điều khiển biểu mẫu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "bm_id3154142\n" "help.text" msgid "form controls;toolbarsinserting; form fieldsform fieldscommand button creationbuttons; form functionscontrols; insertingpush buttons;creatingradio button creationcheck box creationlabels; form functionsfixed text; form functionstext boxes;form functionslist box creationpicklist creationdrop-down lists in form functionscombo box creationselecting;controlscontrols; select mode" msgstr "điều khiển biểu mẫu;thanh công cụchèn; trường biểu mẫutrường biểu mẫutạo cái nút lệnhcái nút; chức năng biểu mẫuđiều khiển; chènnút bấm;tạotạo nút chọn mộttạo hộp kiểmnhãn; chức năng biểu mẫuvăn bản cố định; form functionstext boxes;chức năng biểu mẫutạo hộp liệt kêtạo danh sách kéndanh sách thả xuống trong chức năng biểu mẫutạo hộp tổ hợpchọn;điều khiểnđiều khiển; chế độ lựa chọn" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3154142\n" "1\n" "help.text" msgid "Form Controls" msgstr "Điều khiển biểu mẫu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3151378\n" "2\n" "help.text" msgid "The Form Controls toolbar contains tools that you need to create an interactive form. You can use the toolbar to add controls to a form in a text, spreadsheet, presentation, or HTML document, for example a button that runs a macro." msgstr "Thanh công cụ Điều khiển Biểu mẫu chứa các công cụ cần thiết để tạo một biểu mẫu tương tác. Bạn có thể sử dụng thanh công cụ này để thêm các điều khiển vào một biểu mẫu nằm trong tài liệu kiểu văn bản, bảng tính, trình diễn, ngay cả HTML, chẳng hạn một cái nút chạy vĩ lệnh." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id1027200809391346\n" "help.text" msgid "Choose View - Toolbars - Form Controls." msgstr "Chọn Xem - Thanh công cụ - Các điều khiển của biểu mẫu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3147336\n" "68\n" "help.text" msgid "Icon on the Insert toolbar (you may need to enable this initially invisible icon):" msgstr "Biểu tượng trên thanh công cụ Chèn (bạn có thể muốn kích họat biểu tượng mà ban đầu được ẩn đi này):" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3155341\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149670\n" "3\n" "help.text" msgid "Form Controls" msgstr "Điều khiển biểu mẫu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10B21\n" "help.text" msgid "XML Form documents (XForms) use the same controls." msgstr "Tài liệu Biểu mẫu XML (XForm) dùng cùng những điều khiển này." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3152771\n" "45\n" "help.text" msgid "To create a form, open a document and use the Form Controls toolbar to add and define the form controls. If you want, you can also link the form to a database, so that you can use the controls to manipulate a database." msgstr "Để tạo một biểu mẫu, mở tài liệu và dùng thanh công cụ Điều khiển Biểu mẫu để thêm và xác định các điều khiển biểu mẫu. Cũng có thể liên kết biểu mẫu đến cơ sở dữ liệu, để sử dụng các điều khiển để thao tác cơ sở dữ liệu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150791\n" "46\n" "help.text" msgid "When you create a form in an HTML document, you can use the form to send data over the Internet." msgstr "Tạo một biểu mẫu trong tài liệu HTML thì bạn cũng có thể dùng biểu mẫu để gửi dữ liệu qua Mạng." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145171\n" "47\n" "help.text" msgid "%PRODUCTNAME only exports the form properties that are supported by the HTML version that you export to. To specify the HTML version, choose %PRODUCTNAME - PreferencesTools - Options - Load/Save - HTML Compatibility." msgstr "" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10C39\n" "help.text" msgid "To add a control to a document" msgstr "Để thêm một điều khiển vào tài liệu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154918\n" "4\n" "help.text" msgid "On the Form Controls toolbar, click the icon of the control that you want to add." msgstr "Trên thanh Điều khiển Biểu mẫu, nhấn vào biểu tượng của điều khiển bạn muốn thêm." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10C4D\n" "help.text" msgid "In the document, drag to create the control." msgstr "Trong tài liệu, kéo để tạo điều khiển." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10C50\n" "help.text" msgid "To create a square control field, hold down the Shift key while you drag." msgstr "Để tạo một một trường điều khiển hình vuông, giữ nút Shift khi kéo." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154127\n" "78\n" "help.text" msgid "To add a field from the field list of a table or query to a form, drag a cell into the form. In a text document, you can also drag a column header to add a field to a form. To include a label for the field, hold down the CommandCtrl+Shift key down when you drag a column head." msgstr "Để thêm vào biểu mẫu một trường từ danh sách các trường của một bảng hay truy vấn, kéo một ô vào biểu mẫu. Trong tài liệu văn bản, cũng có thể kéo một phần đầu cột để thêm một trường vào biểu mẫu. Để kéo thêm nhãn của trường, ấn giữ tổ hợp phím Command Ctrl+Shift trong khi kéo phần đầu của cột." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10C87\n" "help.text" msgid "Modifying a Control" msgstr "Sửa đổi Điều khiển" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3148645\n" "5\n" "help.text" msgid "Right-click the control and choose Control. A dialog opens where you can define the properties of the control." msgstr "Nhấn-phải vào điều khiển, sau đó chọn mục Điều khiển. Một hộp thoại sẽ mở, trong đó bạn có thể xác định các thuộc tính của điều khiển đã chọn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3153363\n" "163\n" "help.text" msgid "To specify a accelerator key for a control, add a tilde (~) in front of the character in the label for the control." msgstr "Để ghi rõ một phím tắt cho điều khiển, thêm dấu ngã (~) vào trước ký tự thích hợp trong nhãn của điều khiển. (Ghi chú : chữ tiếng Việt dùng phím chết chưa được hỗ trợ cho phím tắt.)" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3152792\n" "135\n" "help.text" msgid "You can drag and drop controls from one document to another document. You can also copy and paste controls between documents. When you insert a control from another document, $[officename] analyzes the data source, content type, and content properties of the control so that the control fits the logical structure in the target document. For example, a control that displays contents from an address book continues to display the same contents after you copy the control to a different document. You can view these properties on the Data tab page of the Form properties dialog." msgstr "Bạn có khả năng kéo và thẻ các điều khiển từ tài liệu này sang tài liệu khác. Cũng có thể sao chép và dán giữa các tài liệu khác nhau. Khi bạn chèn điều khiển từ tài liệu khác, $[officename] phân tích nguồn dữ liệu, kiểu nội dung và các thuộc tính nội dung của điều khiển, để điều khiển thích hợp với cấu trúc hợp lý trong tài liệu đích. Chẳng hạn, một điều khiển mà hiển thị nội dung từ một sổ địa chỉ sẽ vẫn còn hiển thị cùng nội dung sau khi bạn sao chép điều khiển sang một tài liệu khác. Bạn có thể xem các thuộc tính này trên trang thẻ Dữ liệu của hộp thoại Thuộc tính Biểu mẫu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3154411\n" "24\n" "help.text" msgid "Select" msgstr "Chọn" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3156106\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150470\n" "25\n" "help.text" msgid "This icon switches the mouse pointer to the select mode, or deactivates this mode. The select mode is used to select the controls of the current form." msgstr "Biểu tượng này bật/tắt chế độ lựa chọn cho con trỏ chuột. Chế độ lựa chọn được dùng để chọn các điều khiển của biểu mẫu đang biên soạn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3146914\n" "10\n" "help.text" msgid "Check Box" msgstr "Hộp kiểm" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3148483\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3153927\n" "11\n" "help.text" msgid "Creates a check box. Check boxes allow you to activate or deactivate a function in a form." msgstr "Tạo một hộp kiểm. Hộp kiểm cho phép bạn bật hay tắt mỗi chức năng trong biểu mẫu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3153794\n" "16\n" "help.text" msgid "Text Box" msgstr "Hộp văn bản" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3163665\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3158444\n" "17\n" "help.text" msgid "Creates a text box. Text boxes are fields in which the user can enter text. In a form, text boxes display data or allow for new data input." msgstr "Tạo một hộp văn bản. Hộp văn bản là trường vào đó người dùng có thể gõ văn bản. Trong biểu mẫu, hộp văn bản hiển thị dữ liệu hoặc cho phép nhập dữ liệu mới." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3151218\n" "124\n" "help.text" msgid "Formatted Field" msgstr "Trường đã định dạng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154836\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3147547\n" "125\n" "help.text" msgid "Creates a formatted field. A formatted field is a text box in which you can define how the inputs and outputs are formatted, and which limiting values apply." msgstr "Tạo một trường đã định dạng. Trường đã định dạng là một hộp văn bản trong đó bạn có thể xác định cách định dạng các dữ liệu nhập và kết xuất, và những giá trị hạn chế nào sẽ áp dụng." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3155346\n" "126\n" "help.text" msgid "A formatted field has special control properties (choose Format - Control)." msgstr "Trường đã định dạng có các thuộc tính điều khiển đặc biệt (chọn lệnh Định dạng > Điều khiển)." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3148774\n" "6\n" "help.text" msgid "Push Button" msgstr "Nút bấm" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145801\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3147046\n" "7\n" "help.text" msgid "Creates a push button. This function can be used to execute a command for a defined event, such as a mouse click." msgstr "Tạo một cái nút bấm. Chức năng này có thể được dùng để thực hiện một lệnh cho một dữ kiện đã xác định, như cú nhấn chuột." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154731\n" "138\n" "help.text" msgid "You can apply text and graphics to these buttons." msgstr "Bạn cũng có thể thêm văn bản và đồ họa vào các cái nút này." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3157844\n" "8\n" "help.text" msgid "Option Button" msgstr "Nút tùy chọn" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3152971\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149123\n" "9\n" "help.text" msgid "Creates an option button. Option buttons enable the user to choose one of several options. Option buttons with the same functionality are given the same name (Nameproperty). Normally, they are given a group box." msgstr "Tạo một nút tùy chọn. Cái nút tùy chọn cho phép người dùng chọn một của vài tùy chọn khác nhau. Các cái nút tùy chọn có cùng chức năng thì có cùng tên (thuộc tính Tên). Bình thường, chúng có mộthộp nhóm." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3156064\n" "18\n" "help.text" msgid "List Box" msgstr "Hộp liệt kê" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154326\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3166428\n" "19\n" "help.text" msgid "Creates a list box. A list box lets users select an entry from a list. If the form is linked to a database and the database connection is active, theList Box Wizard will automatically appear after the list box is inserted in the document. This wizard helps you create the list box." msgstr "Tạo một hộp liệt kê. Hộp liệt kê cho phép người dùng chọn một mục nhập trong danh sách. Nếu biểu mẫu được liên kết đến cơ sở dữ liệu, và sự kết nối đến cơ sở dữ liệu đang chạy,Trợ lý Hộp Liệt kê sẽ tự động xuất hiện sau khi hộp liệt kê được chèn vào tài liệu. Trợ lý này sẽ giúp bạn tạo hộp liệt kê." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3147171\n" "20\n" "help.text" msgid "Combo Box" msgstr "Hộp tổ hợp" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149981\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149407\n" "21\n" "help.text" msgid "Creates a combo box. A combo box is a single-line list box with a drop-down list from which users choose an option. You can assign the \"read-only\" property to the combo box so that users cannot enter other entries than those found in the list. If the form is bound to a database and the database connection is active, the Combo Box Wizard will automatically appear after you insert the combo box in the document." msgstr "Tạo một hộp tổ hợp. Hộp tổ hợp là một hộp liệt kê hiện chỉ một dòng, mà thả xuống một danh sách các tùy chọn cho người dùng kén. Bạn cũng có thể gán thuộc tính « chỉ đọc » vào hộp tổ hợp, để ngăn cản người dùng nhập mục khác với những mục nằm trong danh sách. Nếu biểu mẫu được liên kết đến cơ sở dữ liệu, và sự kết nối đến cơ sở dữ liệu đang chạy, Trợ lý Hộp Tổ hợp sẽ tự động xuất hiện sau khi hộp tổ hợp được chèn vào tài liệu. Trợ lý này sẽ giúp bạn tạo hộp tổ hợp." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3145618\n" "12\n" "help.text" msgid "Label Field" msgstr "Trường nhãn" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145295\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3148534\n" "13\n" "help.text" msgid "Creates a field for displaying text. These labels are only for displaying predefined text. Entries cannot be made in these fields." msgstr "Tạo một trường để hiển thị văn bản. Nhãn kiểu này chỉ hiển thị văn bản đã xác định sẵn. Không thể nhập vào trường kiểu nay." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10CC6\n" "help.text" msgid "More Controls" msgstr "Điều khiển thêm" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10CDC\n" "help.text" msgid "Opens the More Controls toolbar." msgstr "Mở thanh công cụ Điều khiển thêm." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10CF7\n" "help.text" msgid "Form Design" msgstr "Thiết kế biểu mẫu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN10D0D\n" "help.text" msgid "Opens the Form Design toolbar." msgstr "Mở thanh công cụ Thiết kế Biểu mẫu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11B57\n" "help.text" msgid "Wizards On/Off" msgstr "Bật/tắt trợ lý" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11B65\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11B76\n" "help.text" msgid "Turns on and turns off the automatic form controls wizards." msgstr "Bật/tắt các trợ lý về các điều khiển biểu mẫu tự động." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id6403088\n" "help.text" msgid "These wizards help you to enter the properties of list boxes, table controls, and other controls." msgstr "Các trợ lý này giúp bạn nhập các thuộc tính của hộp liệt kê, điều khiển bảng và các điều khiển khác." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3149436\n" "134\n" "help.text" msgid "Context Menu Commands" msgstr "Lệnh Trình đơn Ngữ cảnh" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11A56\n" "help.text" msgid "Spin Button" msgstr "Nút xoay" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11A64\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11A75\n" "help.text" msgid "Creates a spin button." msgstr "Tạo một cái nút xoay." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id710776\n" "help.text" msgid "If you add a spin button to a Calc spreadsheet, you can use the Data tab page to create a two-way link between the spin button and a cell. As a result, when you change the contents of a cell, the contents of the spin button are updated. Conversely, if you change the value of the spin button, the contents of the cell are updated." msgstr "Nếu bạn thêm một cái nút xoay vào bảng tính Calc, bạn có thể sử dụng trang thẻ Dữ liệu để tạo một liên kết hai chiều giữa cái nút xoay và một ô trên bảng tính. Kết quả là, khi bạn sửa đổi nội dung của ô, nội dung của nút xoay cũng được cập nhật. Ngược lại, nếu bạn thay đổi nội dung của nút xoay, nội dung của ô cũng được cập nhật." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11ABC\n" "help.text" msgid "Scrollbar" msgstr "Thanh cuộn" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11ACA\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11ADB\n" "help.text" msgid "Creates a scrollbar." msgstr "Tạo một thanh cuộn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CA3\n" "help.text" msgid "You can specify the following properties for a scrollbar:" msgstr "Bạn có thể xác định những thuộc tính theo đây cho một thanh cuộn:" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CDA\n" "help.text" msgid "UI name" msgstr "Tên UI" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CE0\n" "help.text" msgid "Semantics" msgstr "Ngữ nghĩa" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CE7\n" "help.text" msgid "Scroll value min" msgstr "Giá trị cuộn tối thiểu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CED\n" "help.text" msgid "Specifies the minimum height or the minimum width of a scrollbar." msgstr "Ghi rõ độ cao hay độ rộng tối thiểu của thanh cuộn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CF4\n" "help.text" msgid "Scroll value max" msgstr "Giá trị cuộn tối đa" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11CFA\n" "help.text" msgid "Specifies the maximum height or the maximum width of a scrollbar." msgstr "Ghi rõ độ cao hay độ rộng tối đa của thanh cuộn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D01\n" "help.text" msgid "Default scroll value" msgstr "Giá trị cuộn mặc định" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D07\n" "help.text" msgid "Specifies the default value of a scrollbar, used when the form is reset." msgstr "Ghi rõ giá trị mặc định của thanh cuộn, dùng khi biểu mẫu được đặt lại." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D0E\n" "help.text" msgid "Orientation" msgstr "Hướng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D14\n" "help.text" msgid "Specifies the orientation of a scrollbar, that is, horizontal or vertical." msgstr "Ghi rõ hướng của thanh cuộn, theo chiều ngang hay chiều dọc." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D1B\n" "help.text" msgid "Small change" msgstr "Thay đổi nhỏ" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D21\n" "help.text" msgid "Specifies the minimum amount by which you can scroll a scrollbar, for example, by clicking an arrow." msgstr "Ghi rõ số lượng tối thiểu theo đó bạn có thể cuộn thanh cuộn, chẳng hạn, bằng cách nhấn vào mũi tên." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D28\n" "help.text" msgid "Large change" msgstr "Thay đổi lớn" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D2E\n" "help.text" msgid "Specifies the amount that a large step scrolls a scrollbar, for example, when you click between the scrollbar thumb and a scrollbar arrow." msgstr "Ghi rõ số lượng một bước lớn sẽ cuộn thanh cuộn, chẳng hạn, khi bạn nhấn vào chỗ giữa con trượt của thanh cuộn và mũi tên của thanh cuộn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D35\n" "help.text" msgid "Delay" msgstr "Trễ" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D3B\n" "help.text" msgid "Specifies the delay in milliseconds between scrollbar trigger events. For example, the delay that occurs when you click an arrow button on the scrollbar and hold down the mouse button." msgstr "Ghi rõ khoảng thời gian, theo mili-giây, giữa hai dữ kiện kích hoạt thanh cuộn. Thí dụ, sự trễ xảy ra khi bạn nhấn vào nút mũi tên trên thanh cuộn và ấn giữ cái nút trên chuột." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D42\n" "help.text" msgid "Symbol color" msgstr "Màu ký hiệu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D48\n" "help.text" msgid "Specifies the color of the arrows on the scrollbar." msgstr "Ghi rõ màu của các mũi tên trên thanh cuộn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D4F\n" "help.text" msgid "Visible Size" msgstr "Cỡ hiện rõ" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D55\n" "help.text" msgid "Specifies the size of the scrollbar thumb in \"value units\". For example, a value of (\"Scroll value max.\" minus \"Scroll value min.\") / 2 results in a scrollbar thumb that occupies half of the scrollbar." msgstr "Ghi rõ kích cỡ của con trượt trên thanh cuộn, theo « đơn vị giá trị ». Thí dụ, giá trị (\"Giá trị cuộn tối đa\" trừ \"Giá trị cuộn tối thiểu\")/2 gây ra một con trượt thanh cuộn mà chiếm nửa thanh cuộn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D58\n" "help.text" msgid "To make the width of the scrollbar equal to the height of the scrollbar, set the Visible Size to zero." msgstr "Để làm cho độ rộng của thanh cuộn trùng với độ cao của thanh cuộn, đặt Cỡ hiện rõ thành số không." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11D63\n" "help.text" msgid "In a Calc spreadsheet, you can use the Data tab page to create a two-way link between a scrollbar and a cell." msgstr "Trên bảng tính Calc, bạn có thể sử dụng trang thẻ Dữ liệu để tạo một liên kết hai chiều giữa một thanh cuộn và một ô." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3153316\n" "22\n" "help.text" msgid "Image Button" msgstr "Nút ảnh" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3159622\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3148601\n" "23\n" "help.text" msgid "Creates a button displayed as an image. Aside from the graphic representation, an image button has the same properties as a \"normal\" button." msgstr "Tạo một cái nút được hiển thị dạng ảnh. Ngoài ra hiển thị dạng đồ họa, cái nút ảnh có cùng những thuộc tính với một cái nút « bình thường »." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3159171\n" "49\n" "help.text" msgid "Image Control" msgstr "Điều khiển ảnh" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3155869\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149596\n" "50\n" "help.text" msgid "Creates an image control. It can only be used to add images from a database. In the form document, double-click one of these controls to open the Insert Graphic dialog to insert the image. There is also a context menu (not in design mode) with commands for inserting and deleting the image." msgstr "Tạo một điều khiển ảnh. Nó chỉ có thể được dùng để thêm ảnh từ cơ sở dữ liệu. Trong tài liệu biểu mẫu, nhấn đôi vào một của những điều khiển này để mở hộp thoại Chèn đồ họa để chèn ảnh. Cũng có một trình đơn ngữ cảnh (không phải trong chế độ thiết kế) chứa các lệnh để chèn và xoá ảnh." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150318\n" "70\n" "help.text" msgid "Images from a database can be displayed in a form, and new images can be inserted in the database as long as the image control is not write-protected. The control must refer to a database field of the image type. Therefore, enter the data field into the properties window on the Data tab page." msgstr "Trong biểu mẫu, cũng có thể hiển thị các ảnh từ cơ sở dữ liệu, và các ảnh mới vẫn còn có thể được chèn vào cơ sở dữ liệu miễn là điều khiển ảnh không bị bảo vệ chống ghi. Điều khiển như vậy phải tham chiếu đến một trường cơ sở dữ liệu có kiểu ảnh. Vì vậy, hãy nhập trường dữ liệu vào cửa sổ thuộc tính trên trang thẻ Dữ liệu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3156040\n" "29\n" "help.text" msgid "Date Field" msgstr "Trường ngày" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149423\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3151312\n" "30\n" "help.text" msgid "Creates a date field. If the form is linked to a database, the date values can be adopted from the database." msgstr "Tạo một trường ngày tháng. Nếu biểu mẫu được liên kết đến cơ sở dữ liệu, các giá trị ngày tháng có thể bắt nguồn từ cơ sở dữ liệu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3151302\n" "131\n" "help.text" msgid "If you assign the \"Dropdown\" property to the date field, the user can open a calendar to select a date under the date field. This also applies to a date field within a Table Control field." msgstr "Nếu bạn gán thuộc tính « Thả xuống » cho trường ngày tháng, người dùng có thể mở một lịch để chọn ngày dưới trường ngày tháng. Cũng vậy với trường ngày tháng bên trong một trường Điều khiển Bảng." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154395\n" "63\n" "help.text" msgid "Date fields can be easily edited by the user with the up arrow and down arrow keys. Depending on the cursor position, the day, month, or the year is can be increased or decreased using the arrow keys." msgstr "Trường ngày tháng có thể được chỉnh sửa dễ dàng bởi người dùng, dùng phím mũi tên bên trên và bên dưới. Phụ thuộc vào vị trí của con trỏ, giá trị cho ngày, tháng và năm có thể được tăng hay giảm bằng phím mũi tên." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3153112\n" "132\n" "help.text" msgid "Specific Remarks on Date Fields." msgstr "Lời phê bình cụ thể về trường ngày tháng." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3152369\n" "31\n" "help.text" msgid "Time Field" msgstr "Trường giờ" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3153687\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3155399\n" "32\n" "help.text" msgid "Creates a time field. If the form is linked to a database, the time values for the form can be adopted from the database." msgstr "Tạo một trường giờ. Nếu biểu mẫu được liên kết đến cơ sở dữ liệu, các giá trị thời gian có thể bắt nguồn từ cơ sở dữ liệu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154764\n" "64\n" "help.text" msgid "Time fields can be easily edited by the user with the up and down arrow keys. Depending on the cursor position, the hours, minutes, or the seconds are increased or decreased using the arrow keys." msgstr "Trường thời gian có thể được chỉnh sửa dễ dàng bởi người dùng, dùng phím mũi tên bên trên và bên dưới. Phụ thuộc vào vị trí của con trỏ, giá trị cho giờ, phút và giây có thể được tăng hay giảm bằng phím mũi tên." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3156186\n" "27\n" "help.text" msgid "File Selection" msgstr "Chọn tập tin" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150531\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149438\n" "28\n" "help.text" msgid "Creates a button that enables file selection." msgstr "Tạo một cái nút cho phép chọn tập tin." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3154652\n" "33\n" "help.text" msgid "Numerical Field" msgstr "Trường số" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149396\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145601\n" "34\n" "help.text" msgid "Creates a numerical field. If the form is linked to a database, the numerical values in the form can be adopted from the database." msgstr "Tạo một trường thuộc số. Nếu biểu mẫu được liên kết đến cơ sở dữ liệu, các giá trị thuộc số có thể bắt nguồn từ cơ sở dữ liệu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3153612\n" "35\n" "help.text" msgid "Currency Field" msgstr "Trường tiền tệ" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145324\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145115\n" "36\n" "help.text" msgid "Creates a currency field. If the form is linked to a database, the currency field contents for in the form can be adopted from the database." msgstr "Tạo một trường tiền tệ. Nếu biểu mẫu được liên kết đến cơ sở dữ liệu, các giá trị tiền tệ có thể bắt nguồn từ cơ sở dữ liệu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3148825\n" "37\n" "help.text" msgid "Pattern Field" msgstr "Trường mẫu" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3149742\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150122\n" "38\n" "help.text" msgid "Creates a pattern field. Pattern fields consist of an edit mask and a literal mask. The edit mask determines which data can be entered. The literal mask determines the contents of the pattern field when loading the form." msgstr "Tạo một trường mẫu. Trường mẫu chứa một mặt nạ chỉnh sửa và một mặt nạ nghĩa chữ. Mặt nạ chỉnh sửa thì xác định dữ liệu nào có thể được nhập. Mặt nạ nghĩa chữ xác định nội cung của trường mẫu khi nạp biểu mẫu." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3152947\n" "67\n" "help.text" msgid "Please note that pattern fields are not exported into HTML format." msgstr "Ghi chú rằng trường mẫu không phải được xuất khẩu theo định dạng HTML." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3145147\n" "14\n" "help.text" msgid "Group Box" msgstr "Hộp nhóm" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3159334\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154572\n" "15\n" "help.text" msgid "Creates a frame to visually group several controls. Group boxes allow you to group option buttons in a frame." msgstr "Tạo một khung để nhóm lại theo mắt vài điều khiển khác nhau. Hộp nhóm cho bạn có khả năng nhóm lại các cái nút tùy chọn trong một khung." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3148394\n" "72\n" "help.text" msgid "If you insert a group frame into the document, the Group Element Wizard starts, which allows you to easily create an option group." msgstr "Nếu bạn chèn vào tài liệu một khung nhóm, Trợ lý Phần tử Nhóm sẽ khởi chạy, mà cho phép bạn tạo dễ dàng một nhóm tùy chọn." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150567\n" "65\n" "help.text" msgid "Note: When you drag a group box over already existing controls and then want to select a control, you have to first open the context menu of the group box and choose Arrange - Send to Back. Then select the control while pressing CommandCtrl." msgstr "Ghi chú : khi bạn kéo một hộp nhóm qua điều khiển đã tồn tại, rồi muốn chọn một điều khiển, trước tiên bạn cần phải mở trình đơn ngữ cảnh của hộp nhóm và chọn lệnh Sắp đặt > Hạ xuống dưới. Sau đó, chọn điều khiển trong khi bấm phím Command Ctrl." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3145615\n" "66\n" "help.text" msgid "Group boxes are used only for a visual effect. A functional grouping of option fields can be made through the name definition: under the Name properties of all option fields, enter the same name in order to group them." msgstr "Hộp nhóm chỉ được dùng làm hiệu ứng trực quan. Có thể nhóm lại các trường tùy chọn một cách chức năng thông qua lời xác định tên: dưới thuộc tính Tên của các trường tùy chọn, nhập cùng một tên để nhóm lại chúng." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3157996\n" "39\n" "help.text" msgid "Table Control" msgstr "Điều khiển bảng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3156402\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154579\n" "40\n" "help.text" msgid "Creates a table control to display a database table. If you create a new table control, the Table Element Wizard appears." msgstr "Tạo một điều khiển bảng để hiển thị một bảng cơ sở dữ liệu. Nếu bạn tạo một điều khiển bảng mới, Trợ lý Phần tử Bảng sẽ xuất hiện." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3154697\n" "133\n" "help.text" msgid "Special information about Table Controls." msgstr "Thông tin đặc biệt về điều khiển bảng." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11B1E\n" "help.text" msgid "Navigation bar" msgstr "Thanh duyệt" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11B2C\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11B3D\n" "help.text" msgid "Creates a navigation bar." msgstr "Tạo một thanh duyệt." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_idN11DB1\n" "help.text" msgid "The navigation bar allows you to move through the records of a database or a database form. The controls on this navigation bar work the same way as the controls on the default navigation bar in $[officename]." msgstr "Thanh duyệt cho phép bạn di chuyển qua các bản ghi của một cơ sở dữ liệu hay biểu mẫu cơ sở dữ liệu. Các điều khiển trên thanh duyệt này có cùng chức năng với các điều khiển trên thanh duyệt mặc định trong $[officename]." #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "hd_id3146815\n" "136\n" "help.text" msgid "Automatic Control Focus" msgstr "Tự động tập trung vào điều khiển" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3150261\n" "help.text" msgid "Icon" msgstr "Biểu tượng" #: 01170000.xhp msgctxt "" "01170000.xhp\n" "par_id3109848\n" "137\n" "help.text" msgid "If Automatic Control Focus is activated, the first form control will be selected when you open the document. If the button is not activated, the text will be selected after opening. The Tab Order that you have specified determines which is the first form control." msgstr "Bật Tự động tập trung vào điều khiển thì điều khiển biểu mẫu thứ nhất sẽ được chọn khi bạn mở tài liệu. Không bật thì văn bản được chọn sau khi mở. Thứ tự thẻ bạn đã ghi rõ sẽ xác định cái nào là điều khiển biểu mẫu thứ nhất." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Context Menu of a Control Field" msgstr "Trình đơn ngữ cảnh của trường điều khiển" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3149294\n" "123\n" "help.text" msgid "Context Menu of a Control Field" msgstr "Trình đơn ngữ cảnh của trường điều khiển" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3147304\n" "88\n" "help.text" msgid "The context menu of a control field has the following commands." msgstr "Trình đơn ngữ cảnh của trường điều khiển chứa những lệnh theo đây." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3152771\n" "89\n" "help.text" msgid "Replace with" msgstr "Thay thế bằng" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3150400\n" "90\n" "help.text" msgid "Calls a submenu where you can select a control type to replace the control selected in the document. As many properties as possible are adopted." msgstr "Gọi một trình đơn phụ trong đó bạn có thể chọn một kiểu điều khiển để thay thế điều khiển được chọn trong tài liệu. Càng nhiều thuộc tính càng có thể sẽ được truyền." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3154366\n" "91\n" "help.text" msgid "Text box" msgstr "Hộp văn bản" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3154217\n" "92\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a text box." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một hộp văn bản." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3154819\n" "93\n" "help.text" msgid "Button" msgstr "Nút" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3161646\n" "94\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a button." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một cái nút." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3144432\n" "95\n" "help.text" msgid "Label field" msgstr "Trường nhãn" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3151381\n" "96\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a label." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một nhãn." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3125865\n" "97\n" "help.text" msgid "List Box" msgstr "Hộp liệt kê" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3144761\n" "98\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a list box." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một hộp liệt kê." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3149810\n" "99\n" "help.text" msgid "Check Box" msgstr "Hộp kiểm" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3145581\n" "100\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a check box." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một hộp kiểm." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3155429\n" "101\n" "help.text" msgid "Radio Button" msgstr "Nút chọn một" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3153369\n" "102\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into an option button." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một cái nút tùy chọn." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3155857\n" "103\n" "help.text" msgid "Combo Box" msgstr "Hộp tổ hợp" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3150012\n" "104\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a combo box." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một hộp tổ hợp." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3145264\n" "105\n" "help.text" msgid "Image Button" msgstr "Nút ảnh" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3145273\n" "106\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into an image button." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một cái nút ảnh." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3146976\n" "107\n" "help.text" msgid "File Selection" msgstr "Chọn tập tin" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3153140\n" "108\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a file selection." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một sự chọn tập tin." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3147443\n" "109\n" "help.text" msgid "Date Field" msgstr "Trường ngày" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3152578\n" "110\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a date field." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một trường ngày tháng." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3148647\n" "111\n" "help.text" msgid "Time Field" msgstr "Trường giờ" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3152940\n" "112\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a time field." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một trường giờ." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3149667\n" "113\n" "help.text" msgid "Numerical Field" msgstr "Trường số" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3154321\n" "114\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a numerical field." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một trường thuộc số." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3153160\n" "115\n" "help.text" msgid "Currency Field" msgstr "Trường tiền tệ" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3153223\n" "116\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a currency field." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một trường tiên tệ." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3157977\n" "117\n" "help.text" msgid "Pattern Field" msgstr "Trường mẫu" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3145646\n" "118\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a pattern field." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một trường mẫu." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3148389\n" "119\n" "help.text" msgid "Image Control" msgstr "Điều khiển ảnh" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3146927\n" "120\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into an image control." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một điều khiển ảnh." #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "hd_id3149413\n" "121\n" "help.text" msgid "Formatted Field" msgstr "Trường đã định dạng" #: 01170001.xhp msgctxt "" "01170001.xhp\n" "par_id3083281\n" "122\n" "help.text" msgid "The selected control is transformed into a formatted field." msgstr "Điều khiển đã chọn được chuyển dạng sang một trường đã định dạng." #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Special properties of a formatted field" msgstr "Thuộc tính đặc biệt của trường đã định dạng" #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "bm_id3150774\n" "help.text" msgid "formatted fields; propertiesfields; formatted fieldscontrols; formatted fields" msgstr "trường đã định dạng; thuộc tínhtrường; trường đã định dạngđiều khiển; trường định dạng" #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "hd_id3150774\n" "131\n" "help.text" msgid "Special properties of a formatted field" msgstr "Thuộc tính đặc biệt của trường đã định dạng" #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "par_id3156410\n" "127\n" "help.text" msgid "Formatting: You can set the Formatting property by clicking the ... button in the Formatting line of the Properties: Formatted Field dialog. The Number Format dialog appears." msgstr "Định dạng: bạn có thể đặt thuộc tính Định dạng bằng cách nhấn vào cái nút ... trên dòngĐịnh dạng của hộp thoại Định dạng: Trường đã định dạng. Hộp thoại Định dạng số sẽ xuất hiện." #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "par_id3150443\n" "128\n" "help.text" msgid "If the formatted field is connected to the text field of a database, the entries in this field will be treated as text. If the formatted field is connected to a field of the database that can be displayed as a number, the input is treated as numbers. The date and time are also handled internally as numbers." msgstr "Nếu trường đã định dạng cũng được kết nối đến trường văn bản của một cơ sở dữ liệu, các mục nhập trong trường này sẽ được xử lý dạng văn bản. Nếu trường đã định dạng được kết nối đến một trường của cơ sở dữ liệu mà có thể được hiển thị dạng số, dữ liệu nhập được xử lý dạng số. Ngày tháng và giờ cũng được xử lý nội bộ dạng số." #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "par_id3150976\n" "129\n" "help.text" msgid "Min. value and Max. value: You can enter the minimum and maximum numeric value for a formatted field. The min and max values determine the output of existing data (Example: Min. value is 5, the connected database field contains the integer value 3. The output is 5, but the value in the database is not modified) and the input of new data (Example: Max. value is 10 and you enter 20. The input is corrected and 10 is written in the database). If the fields are not filled in for Min. value and Max. value, no limits will be applied. For formatted fields that are connected to a database text field, these two values and the Default value do not apply." msgstr "Giá trị tối thiểuGiá trị tối đa: bạn có thể nhập giá trị thuộc số tối thiểu và tối đa cho một trường đã định dạng. Giá trị tối thiểu/đa thì xác định kết xuất của dữ liệu đã tồn tại (v.d. giá trị tối thiểu là 5, trường cơ sở dữ liệu đã kết nối chứa giá trị số nguyên 3. Kết xuất là 5, nhưng giá trị trong cơ sở dữ liệu không thay đổi) và dữ liệu mới nhập (v.d. giá trị tối đa là 10 và bạn nhập 20. Dữ liệu nhập được sửa chữa, và số 10 được ghi vào cơ sở dữ liệu). Chưa điền vào các trường Giá trị tối thiểuGiá trị tối đa thì không hạn chế dữ liệu. Đối với các trường đã định dạng mà được kết nối đến trường văn bản của cơ sở dữ liệu, hai giá trị này và Giá trị mặc định không có hiệu lực." #: 01170002.xhp msgctxt "" "01170002.xhp\n" "par_id3153665\n" "130\n" "help.text" msgid "Default value: This value is set for new records as the default value." msgstr "Giá trị mặc định: giá trị này được đặt làm mặc định cho mọi bản ghi mới." #: 01170003.xhp msgctxt "" "01170003.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Special Tips for Date Fields" msgstr "Gợi ý đặc biệt về trường ngày" #: 01170003.xhp msgctxt "" "01170003.xhp\n" "bm_id3150445\n" "help.text" msgid "date fields; properties" msgstr "trường ngày; thuộc tính" #: 01170003.xhp msgctxt "" "01170003.xhp\n" "hd_id3150445\n" "77\n" "help.text" msgid "Special Tips for Date Fields" msgstr "Gợi ý đặc biệt về trường ngày" #: 01170003.xhp msgctxt "" "01170003.xhp\n" "par_id3154230\n" "75\n" "help.text" msgid "When you enter a year using two digits, the corresponding four digit value is determined by a setting in %PRODUCTNAME - PreferencesTools - Options - $[officename] - General. For example, if 1935 is set as the lower limiting value and you enter 34 as a date value, then the result is 2034 instead of 1934." msgstr "" #: 01170003.xhp msgctxt "" "01170003.xhp\n" "par_id3149205\n" "76\n" "help.text" msgid "The pre-set limit value will be saved for each document." msgstr "" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Special Tips for Table Controls" msgstr "Gợi ý đặc biệt về điều khiển bảng" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "bm_id3109850\n" "help.text" msgid "table controls; propertiescontrols; properties of table controlstable controls;keyboard-only edit mode" msgstr "điều khiển bảng; thuộc tínhđiều khiển; thuộc tính của điều khiển bảngđiều khiển bảng;chế độ chỉnh sửa chỉ-bàn-phím" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3109850\n" "124\n" "help.text" msgid "Special Tips for Table Controls" msgstr "Gợi ý đặc biệt về điều khiển bảng" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3153539\n" "51\n" "help.text" msgid "You can define a table control to display the records as you like. In other words you can define data fields for displaying or editing data like in a database form." msgstr "Bạn có khả năng xác định một điều khiển bảng để hiển thị các bản ghi theo ý kiến của bạn. Tức là, bạn có thể xác định các trường dữ liệu để hiển thị hay chỉnh sửa dữ liệu đúng như trong một biểu mẫu cơ sở dữ liệu." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3152372\n" "62\n" "help.text" msgid "The following fields are possible in a table control: text, date, time and currency field, numeric field, pattern field, check box and combo box. In the case of combined date/time fields, two columns are created automatically." msgstr "Điều khiển bảng có thể chứa những trường kiểu này: văn bản, ngày tháng, thời gian, tiền tệ, con số, mẫu, hộp chọn và hộp tổ hợp. Trường ngày/giờ tổ hợp sẽ tự động tạo hai cột." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3159194\n" "125\n" "help.text" msgid "The number of selected lines, if any are selected, is in parentheses after the total number of records." msgstr "Số dòng được chọn, nếu có, được hiển thị trong dấu ngoặc sau tổng số bản ghi." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3155616\n" "52\n" "help.text" msgid "To insert columns into the table control, click in the column heads and bring up the context menu. The following commands are available:" msgstr "Để chèn cột vào điều khiển bảng, nhấn vào đầu cột để hiển thị trình đơn ngữ cảnh. Nó chứa những lệnh này:" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3150789\n" "53\n" "help.text" msgid "Insert Column" msgstr "Chèn cột" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3153750\n" "54\n" "help.text" msgid "Calls a submenu to select a data field to adopt it in the table control." msgstr "Mở trình đơn phụ để chọn một trường dữ liệu để theo trong điều khiển bảng." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3155552\n" "59\n" "help.text" msgid "Configure the table control using drag and drop: Open the data source browser and drag the desired fields out of the data source browser and on to the column heads of the table control. A pre-configured column is created." msgstr "Cấu hình điều khiển bảng dùng khả năng kéo thả: mở bộ duyệt nguồn dữ liệu và kéo những trường đã muốn ra bộ duyệt nguồn dữ liệu vào đầu cột của điều khiển bảng. Hành động này tạo một cột đã cấu hình sẵn." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3149827\n" "55\n" "help.text" msgid "Replace with" msgstr "Thay thế bằng" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3153345\n" "56\n" "help.text" msgid "Opens a submenu to select a data field to replace the data field selected in the table control." msgstr "Mở trình đơn phụ để chọn một trường dữ liệu để thay thế trường dữ liệu được chọn trong điều khiển bảng." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3143267\n" "57\n" "help.text" msgid "Delete Column" msgstr "Xoá cột" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3157958\n" "58\n" "help.text" msgid "Deletes the currently selected column." msgstr "Xoá cột được chọn hiện thời." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3147275\n" "73\n" "help.text" msgid "Column" msgstr "Cột" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3152996\n" "74\n" "help.text" msgid "Opens the properties dialog of the selected column." msgstr "Mở hộp thoại thuộc tính của cột đã chọn." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3148539\n" "79\n" "help.text" msgid "Hide Columns" msgstr "Ẩn cột" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3159157\n" "80\n" "help.text" msgid "Hides the selected column. Its properties are not changed." msgstr "Ẩn cột đã chọn. Các thuộc tính của nó không thay đổi." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3150771\n" "81\n" "help.text" msgid "Show columns" msgstr "Hiện cột" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3159400\n" "82\n" "help.text" msgid "Calls a submenu where you can select the columns to show again. To show only one column, click the column name. You see only the first 16 hidden columns. If there are more hidden columns, choose the More command to call the Show Columns dialog." msgstr "Mở trình đơn phụ trong đó bạn có thể chọn những cột để hiển thị lại. Để hiển thị chỉ một cột, nhấn vào tên của cột đó. Bạn thấy chỉ 16 cột bị ẩn thứ nhất. Có nhiều cột bị ẩn hơn thì chọn lệnh Thêm nữa để mở hộp thoại Hiện cột." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3156193\n" "83\n" "help.text" msgid "More" msgstr "Thêm nữa" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3159269\n" "84\n" "help.text" msgid "Calls the Show Columns dialog." msgstr "Mở hộp thoại Hiện cột." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3149763\n" "85\n" "help.text" msgid "In the Show Columns dialog you can select the columns to be shown. Hold down the Shift or Ctrl (Mac: Command) key to select multiple entries." msgstr "Trong hộp thoạiHiện cột, bạn có thể chọn những cột cần hiển thị. Ẫn giữ phím Shift (Mac: Command) hay Ctrl để chọn nhiều mục cùng lúc." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3153561\n" "86\n" "help.text" msgid "All" msgstr "Tất cả" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3150504\n" "87\n" "help.text" msgid "Click All if you want to show all columns." msgstr "Nhấn vào mục Tất cả nếu bạn muốn hiển thị mọi cột." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3153349\n" "127\n" "help.text" msgid "Keyboard-only control of Table Controls" msgstr "Thao tác các điều khiển bảng chỉ bằng bàn phím" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3149416\n" "126\n" "help.text" msgid "If you use the keyboard only to travel through controls in your document, you will find one difference to the other types of controls: the Tab key does not move the cursor to the next control, but moves to the next column inside the table control. Press CommandCtrl+Tab to move to the next control, or press Shift+CommandCtrl+Tab to move to the previous control." msgstr "Nếu bạn sử dụng bàn phím chỉ để chuyển giữa các đối tượng điều khiển trong tài liệu, bạn sẽ có thể gặp một khác biệt với những loại điều khiển khác: Nút Tab không dịch chuyển con trỏ vào điều khiển tiếp theo, mà dịch tới cột tiếp theo trong bảng. Nhấn CommandCtrl+Tab để chuyển tới điều khiển kế, hoặc nhấn Shift+CommandCtrl+Tab để chuyển về điều khiển trước đó." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "hd_id3153062\n" "128\n" "help.text" msgid "To enter the special keyboard-only edit mode for Table Controls:" msgstr "Để vào chế độ đặc biệt chỉ-bàn-phím cho điều khiển bảng:" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3144510\n" "129\n" "help.text" msgid "The form document must be in design mode." msgstr "Tài liệu biểu mẫu phải nằm trong chế độ thiết kế." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3154758\n" "130\n" "help.text" msgid "Press CommandCtrl+F6 to select the document." msgstr "Nhấn CommandCtrl+F6 để chọn tài liệu." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3161657\n" "131\n" "help.text" msgid "Press Shift+F4 to select the first control. If the Table Control is not the first control, press Tab until it is selected." msgstr "Bấm Shift+F4 để chọn điều khiển thứ nhất. Nếu điều khiển bảng không phải là điều khiển thứ nhất, bấm phím Tab đến khi nó được chọn." #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3151056\n" "132\n" "help.text" msgid "Press Enter to enter the edit mode. The handles are shown farther out from the control border." msgstr "Bấm phím Enter để vào chế độ chỉnh sửa. Các móc được hiển thị cách viền điều khiển xa hơn" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3154938\n" "133\n" "help.text" msgid "In the edit mode, you can open the edit mode context menu by pressing Shift+F10." msgstr "Trong chế độ chỉnh sửa, bạn có thể mở trình đơn ngữ cảnh chế độ chỉnh sửa bằng cách bấm phím tổ hợp Shift+F10" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3154365\n" "134\n" "help.text" msgid "If you want to edit columns, press Shift+Space to enter column edit mode. Now you can rearrange the order of columns with CommandCtrl+Arrow keys. The Delete key deletes the current column." msgstr "Nếu bạn muốn chỉnh sửa các cột, nhấn Shift+Space để vào chế độ chỉnh sửa cột. Giờ bạn có thể sắp xếp lại thứ tự các cột với CommandCtrl+các phím mũi tên. Nút Delete xóa cột hiện tại" #: 01170004.xhp msgctxt "" "01170004.xhp\n" "par_id3145419\n" "135\n" "help.text" msgid "Press the Escape key to exit the edit mode." msgstr "Bấm phím Escape để thoát khỏi chế độ chỉnh sửa." #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "Control Properties" msgstr "Thuộc tính Điều khiển" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "bm_id3147102\n" "help.text" msgid "controls; properties of form controlsproperties; form controls" msgstr "điều khiển; thuộc tính của điều khiển biểu mẫuthuộc tính; điều khiển biểu mẫu" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "hd_id3147102\n" "1\n" "help.text" msgid "Control Properties" msgstr "Thuộc tính Điều khiển" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3145345\n" "2\n" "help.text" msgid "Opens a dialog for editing the properties of a selected control." msgstr "Mở hộp thoại để chỉnh sửa các thuộc tính của điều khiển đã chọn." #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3157910\n" "17\n" "help.text" msgid "You can only call the Properties dialog when in the Design mode with a control selected. " msgstr "Bạn chỉ có thể mở hộp thoại Thuộc tính khi trong chế độ Thiết kế với một điều khiển được chọn. " #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3153760\n" "3\n" "help.text" msgid "If you enter data in the Properties dialog, note that multiline input is possible for certain drop-down combo boxes. This concerns all fields in which an SQL statement can be entered, as well as the properties of text boxes or label fields. You can open these fields and enter text in the opened list. The following shortcut keys are valid:" msgstr "Nếu bạn nhập dữ liệu vào hộp thoại Thuộc tính, ghi chú rằng cũng có thể nhập dữ liệu chiếm nhiều dòng vào một số hộp tổ hợp thả xuống riêng. Tính năng này có tác động mọi trường vào đó câu lệnh SQL có thể được nhập, cũng như các thuộc tính của hộp văn bản hay nhãn. Bạn có thể mở những trường này và nhập văn bản vào danh sách đã mở. Phím tắt theo đây có hiệu lực:" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3148686\n" "18\n" "help.text" msgid "Keys" msgstr "Phím" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3155390\n" "19\n" "help.text" msgid "Effects" msgstr "Hiệu ứng" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3150504\n" "4\n" "help.text" msgid "OptionAlt+Down Arrow" msgstr "OptionAlt+Mũi tên xuống" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3150944\n" "5\n" "help.text" msgid "Opens the combo box" msgstr "Mở hộp tổ hợp" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3153627\n" "6\n" "help.text" msgid "OptionAlt+Up Arrow" msgstr "OptionAlt+Mũi tên lên" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3153063\n" "7\n" "help.text" msgid "Closes the combo box" msgstr "Đóng hộp tổ hợp" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3159413\n" "8\n" "help.text" msgid "Shift+Enter" msgstr "Shift+Enter" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3152811\n" "9\n" "help.text" msgid "Inserts a new line." msgstr "Chèn một dòng mới." #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3153379\n" "10\n" "help.text" msgid "Up Arrow" msgstr "Mũi tên lên" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3153192\n" "11\n" "help.text" msgid "Places the cursor into the previous line." msgstr "Chèn con trỏ vào dòng trước." #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3152933\n" "12\n" "help.text" msgid "Down Arrow" msgstr "Mũi tên xuống" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3151041\n" "13\n" "help.text" msgid "Places the cursor into the next line." msgstr "Chèn con trỏ vào dòng kế tiếp." #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3153178\n" "14\n" "help.text" msgid "Enter" msgstr "Enter" #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3147228\n" "15\n" "help.text" msgid "Completes the input in the field and places the cursor into the next field." msgstr "Gõ xong dữ liệu và để con trỏ vào trường kế tiếp." #: 01170100.xhp msgctxt "" "01170100.xhp\n" "par_id3156422\n" "16\n" "help.text" msgid "As with list boxes or combo boxes, you can open or close the list with a mouse click at the arrow on the right end of the field. However, the input here can be entered either in the opened list or in the top text field. An exception is the properties that expect a list representation, for example, the property List Entries, which can be set for the control fields List Box and Combo Box. Here, you can only edit the entries when the field is opened." msgstr "Đúng như đối với các hộp liệt kê hay hộp tổ hợp, bạn có thể mở hay đóng danh sách bằng cách nhấn chuột vào mũi tên ở kết thúc bên phải trường. Tuy nhiên, ở đây có thể nhập dữ liệu vào danh sách đã mở, hoặc vào trường văn bản trên cùng. Một ngoài lệ là các thuộc tính mong đợi sự đại diện dạng danh sách, thí dụ thuộc tính Mục nhập danh sách, mà có thể được đặt cho các trường điều khiển Hộp liệt kêHộp tổ hợp. Ở đây, bạn chỉ có thể chỉnh sửa mục nhập khi trường được mở." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "tit\n" "help.text" msgid "General" msgstr "Chung" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3153681\n" "1\n" "help.text" msgid "General" msgstr "Chung" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3159233\n" "2\n" "help.text" msgid "This General tab enables you to define the general properties of a form control. These properties differ, depending on the control type. Not all of the following properties are available for every control." msgstr "Thẻ Chung này cho bạn có khả năng xác định những thuộc tính chung của một điều khiển biểu mẫu. Có các thuộc tính khác nhau, phụ thuộc vào kiểu điều khiển. Không phải tất cả các thuộc tính theo đây có hiệu lực cho mọi điều khiển." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155342\n" "172\n" "help.text" msgid "If you export the current form document to HTML format, the default control values are exported, not the current control values. Default values are determined - depending on the type of control - by the properties' Default value (for example, in text fields), Default status (for check boxes and option fields), and Default selection (for list boxes)." msgstr "Nếu bạn xuất khẩu tài liệu biểu mẫu đang biên soạn theo định dạng HTML, các giá trị điều khiển mặc định được xuất khẩu, không phải các giá trị điều khiển hiện thời. Giá trị mặc định được xác định, phụ thuộc vào kiểu điều khiển, theo Giá trị Mặc định (chẳng hạn, trong trường văn bản), Trạng thái Mặc định (cho hộp chọn và trường tùy chọn) và Vùng chọn Mặc định (cho hộp liệt kê) của thuộc tính." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3149734\n" "13\n" "help.text" msgid "Enabled" msgstr "Bật" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150084\n" "14\n" "help.text" msgid "If a control field has the property \"Enabled\" (Yes), the form user will be able to use the control field. If the property is disabled, it will not be enabled (No) and will be displayed in a gray color." msgstr "Nếu một trường điều khiển có thuộc tính « Bật » (Có), người dùng biểu mẫu sẽ có khả năng sử dụng trường điều khiển. Tắt thì nó không có hiệu lực (Không), hiển thị bằng màu xám." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3153320\n" "74\n" "help.text" msgid "Line count" msgstr "Đếm dòng" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149235\n" "75\n" "help.text" msgid "Specifies how many lines should be displayed in the dropdown list. This setting is only active if you chose \"Yes\" in the \"Dropdown\" option. For combo boxes with the Dropdown property, you can specify how many lines should be displayed in the dropdown list. With control fields which do not have the Dropdown option, the line's display will be specified by the size of the control field and the font size." msgstr "Xác định bao nhiêu dòng nên được hiển thị trong danh sách thả xuống. Thiết lập này chỉ có hiệu lực nếu bạn đã chọn « Có » ở tùy chọn « Thả xuống ».Đối với hộp tổ hợp có thuộc tính Thả xuống, bạn có thể ghi rõ bao nhiêu dòng nên được hiển thị trong danh sách thả xuống. Đối với trường điều khiển không có tùy chọn Thả xuống, vùng hiển thị của dòng sẽ được xác định theo kích cỡ của trường điều khiển và kích cỡ của phông chữ." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3153147\n" "23\n" "help.text" msgid "Action" msgstr "Hành động" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149415\n" "24\n" "help.text" msgid "The Action property determines the action that occurs when you activate a button. You can use navigation actions to design your own database navigation buttons." msgstr "Thuộc tính Hành động thì xác định hành động sẽ xảy ra khi bạn bấm cái nút. Bạn cũng có thể sử dụng các hành động duyệt để thiết kế các cái nút riêng để duyệt cơ sở dữ liệu." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3152474\n" "25\n" "help.text" msgid "The following table describes the actions that you can assign to a button." msgstr "Bảng theo đây diễn tả những hành động bạn có thể gán cho cái nút." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3147303\n" "224\n" "help.text" msgid "Action" msgstr "Hành động" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154388\n" "225\n" "help.text" msgid "Description" msgstr "Mô tả" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154071\n" "26\n" "help.text" msgid "None" msgstr "Không có" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153797\n" "27\n" "help.text" msgid "No action occurs." msgstr "Không làm gì." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154216\n" "30\n" "help.text" msgid "Submit form" msgstr "Đệ trình biểu mẫu" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3147228\n" "31\n" "help.text" msgid "Sends the data that is entered in other control fields of the current form to the address that is specified in Form Properties under URL." msgstr "Gửi dữ liệu được nhập vào các trường điều khiển khác của biểu mẫu hiện thời cho một địa chỉ được xác định trong các Thuộc tính Biểu mẫu dưới mục URL." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN107F7\n" "help.text" msgid "Enter the URL into the form's data property \"URL\" text box when you export to a PDF file." msgstr "Nhập địa chỉ URL vào hộp văn bản « URL » của thuộc tính dữ liệu của biểu mẫu, khi bạn xuất khẩu sang tập tin PDF." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3151041\n" "28\n" "help.text" msgid "Reset form" msgstr "Đặt lại biểu mẫu" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155101\n" "29\n" "help.text" msgid "Resets the settings in other control fields to the predefined defaults (Default Status, Default Selection, Default Value)." msgstr "Đặt lại thiết lập trong các trường điều khiển khác thành các giá trị mặc định đã định sẵn (Trạng thái Mặc định, Vùng chọn Mặc định, Giá trị Mặc định)." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155431\n" "32\n" "help.text" msgid "Open document / web page" msgstr "Mở tài liệu / trang Web" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150010\n" "33\n" "help.text" msgid "Opens the URL that is specified under URL. You can use Frame to specify the target frame." msgstr "Mở địa chỉ URL đã xác định dưới URL. Bạn cũng có thể sử dụng mục Khung để chỉ định khung đích." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN107FE\n" "help.text" msgid "First record" msgstr "Bản ghi đầu" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10803\n" "help.text" msgid "Moves the current form to the first record." msgstr "Di chuyển biểu mẫu hiện thời về bản ghi đầu tiên." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10809\n" "help.text" msgid "Previous record" msgstr "Bản ghi trước" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1080E\n" "help.text" msgid "Moves the current form to the previous record." msgstr "Di chuyển biểu mẫu hiện thời về bản ghi trước." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10814\n" "help.text" msgid "Next record" msgstr "Bản ghi sau" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10819\n" "help.text" msgid "Moves the current form to the next record." msgstr "Di chuyển biểu mẫu hiện thời tới bản ghi kế tiếp." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1081F\n" "help.text" msgid "Last record" msgstr "Bản ghi cuối" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10824\n" "help.text" msgid "Moves the current form to the last record." msgstr "Di chuyển biểu mẫu hiện thời tới bản ghi cuối cùng." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1082A\n" "help.text" msgid "Save record" msgstr "Lưu bản ghi" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1082F\n" "help.text" msgid "Saves the current record, if necessary." msgstr "Lưu bản ghi hiện thời, nếu cần." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10835\n" "help.text" msgid "Undo data entry" msgstr "Hủy bước nhập dữ liệu" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1083A\n" "help.text" msgid "Reverses the changes in the current record." msgstr "Hủy bước thay đổi trong bản ghi hiện thời." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10840\n" "help.text" msgid "New record" msgstr "Bản ghi mới" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10845\n" "help.text" msgid "Moves the current form to the insert row." msgstr "Di chuyển biểu mẫu hiện thời tới hàng chèn." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1084B\n" "help.text" msgid "Delete record" msgstr "Xoá bản ghi" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10850\n" "help.text" msgid "Deletes the current record." msgstr "Xoá bản ghi hiện thời." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN10856\n" "help.text" msgid "Refresh form" msgstr "Cập nhật biểu mẫu" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1085B\n" "help.text" msgid "Reloads the most recently saved version of the current form." msgstr "Nạp lại phiên bản đã lưu mới nhất của biểu mẫu hiện thời." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3154638\n" "19\n" "help.text" msgid "Dropdown" msgstr "Thả xuống" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3152577\n" "20\n" "help.text" msgid "Specifies whether the combo box should dropdown (Yes) or not (No). A control field with the dropdown property has an additional arrow button which opens the list of the existing form entries per mouse click. Under Line count, you can specify how many lines (or rows) should be displayed in the dropdown state. Combination fields can have the dropdown property." msgstr "Ghi rõ hộp tổ hợp có nên thả xuống (Có) hay không (Không). Một trường điều khiển có thuộc tính thả xuống thì có một cái nút mũi tên thêm mà mở danh sách các mục nhập biểu mẫu đã tồn tại khi người dùng nhấn chuột. Dưới mục Đếm dòng, bạn có thể ghi rõ bao nhiêu dòng (hay hàng) nên được hiển thị trong tình trạng thả xuống. Trường tổ hợp cũng có thể dùng thuộc tính thả xuống." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3159198\n" "182\n" "help.text" msgid "Combo boxes that were inserted as columns in a table control are always dropdown as the default." msgstr "Hộp tổ hợp được chèn dạng cột vào một điều khiển bảng thì luôn luôn có thuộc tính thả xuống theo mặc định." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3153140\n" "11\n" "help.text" msgid "Alignment / Graphics alignment" msgstr "Canh lề / Chỉnh canh đồ họa" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3151281\n" "12\n" "help.text" msgid "Specifies the alignment option for text or graphics that are used on a control. The alignment options are left-aligned, right-aligned, and centered. These options are available for the following elements:" msgstr "Ghi rõ tùy chọn chỉnh canh cho văn bản hay đồ họa được dùng trên một điều khiển. Các tùy chọn sắp hàng là: sắp hàng bên trái, sắp hàng bên phải, và giữa lại. Các tùy chọn này sẵn sàng cho những phần tử này:" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN109DD\n" "help.text" msgid "Title of Label fields" msgstr "Tên của trường Nhãn" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN109E1\n" "help.text" msgid "Content of text fields" msgstr "Nội dung của trường văn bản" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN109E5\n" "help.text" msgid "Content of table fields in the columns of a table control" msgstr "Nội dung của trường bảng trong các cột của điều khiển bảng" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN109E9\n" "help.text" msgid "Graphics or text that are used in buttons" msgstr "Đồ họa hay văn bản được dùng trên cái nút" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN109EC\n" "help.text" msgid "The Alignment option for buttons is called Graphics alignment." msgstr "Tùy chọn Sắp hàng cho cái nút được gọi là Sắp hàng đồ họa." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3151073\n" "76\n" "help.text" msgid "AutoFill" msgstr "Tự động điền vào" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3152375\n" "77\n" "help.text" msgid "Assigns the AutoFill function to a combo box. The AutoFill function displays a list of previous entries after you start to type an entry." msgstr "Gán chức năng Tự động điền vào cho một hộp tổ hợp. Chức năng Tự động điền vào hiển thị danh sách các mục nhập trước một khi bạn bắt đầu gõ vào trường." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3154729\n" "216\n" "help.text" msgid "Label field" msgstr "Trường nhãn" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3145801\n" "217\n" "help.text" msgid "Specifies the source for the label of the control. The text of the label field will be used instead of the name of a database field. For example, in the Filter Navigator, Search dialog, and as a column name in the table view." msgstr "Ghi rõ nguồn cho nhãn của điều khiển. Văn bản của trường nhãn sẽ được dùng thay cho tên của trường cơ sở dữ liệu. Thí dụ, trong Bộ duyệt bộ lọc, hộp thoại Tìm kiếm, và như tên cột trong ô xem bảng." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153223\n" "231\n" "help.text" msgid "To define one character of the label as a mnemonic, so that the user can access this control by pressing the character on the keyboard, insert a tilde (~) character in front of the character in the label." msgstr "Để xác định một ký tự của nhãn để giúp trí nhớ, để người dùng truy cập điều khiển này bằng cách bấm ký tự này trên bàn phím, chèn một dấu ngã (~) vào trước ký tự đó trong nhãn." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154502\n" "218\n" "help.text" msgid "Only the text of a group frame can be used as the label field when using radio buttons. This text applies to all of the radio buttons of the same group." msgstr "Chỉ văn bản của khung nhóm có thể được dùng làm trường nhãn, khi dùng cái nút chọn một. Văn bản này áp dụng cho mọi cái nút chọn một cùng nhóm." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148587\n" "219\n" "help.text" msgid "If you click on the ... button next to the text field, you will see the Label Field Selection dialog. Select a label from the list." msgstr "If you click on the ... button next to the text field, you will see the Label Field Selection dialog. Select a label from the list." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154512\n" "220\n" "help.text" msgid "Check the No assignment box to remove the link between a control and the assigned label field." msgstr "Đanh dấu trong hộp bên cạnh mục Không gán để gỡ bỏ liên kết giữa một điều khiển và trường nhãn đã gán." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3148834\n" "142\n" "help.text" msgid "Width" msgstr "Rộng" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148566\n" "143\n" "help.text" msgid "Sets the column width in the table control field. Sets the column width in the table control field in the units that are specified in the %PRODUCTNAME module options. If you want, you can enter a value followed by a valid measurement unit, for example, 2 cm." msgstr "Đặt độ rộng của cột trong trường điều khiển bảng.Đặt độ rộng trong trường điều khiển bảng, theo đơn vị được ghi rõ trong các tùy chọn mô-đun %PRODUCTNAME. Bạn cũng có thể nhập một giá trị với đơn vị đo hợp lệ theo sau, v.d. « 2 cm »." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id1877803\n" "help.text" msgid "Repeat" msgstr "Lặp lại" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id9863277\n" "help.text" msgid "Specifies if the action of a control such as a spin button repeats when you click the control and hold the mouse button down." msgstr "Ghi rõ nếu hành động của một điều khiển, v.d. cái nút xoay, nên lặp lại khi bạn nhấn vào điều khiển và ấn giữ cái nút trên chuột." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id9827875\n" "help.text" msgid "Delay" msgstr "Trễ" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id6092715\n" "help.text" msgid "Specifies the delay in milliseconds between repeating events. A repeating event occurs when you click an arrow button or the background of a scrollbar, or one of the record navigation buttons of a Navigation Bar, and you keep the mouse button pressed for some time. You can enter a value followed by a valid time unit, for example, 2 s or 500 ms." msgstr "Ghi rõ khoảng thời gian (theo mili-giây) giữa hai dữ kiện lặp lại. Một dữ kiện lặp lại xảy ra khi bạn nhấn vào cái nút mũi tên, vào nền của thanh cuộn, hoặc vào một của cái nút duyệt bản ghi của Thanh duyệt, cũng ấn giữ cái nút trên chuột. Bạn có thể nhập giá trị với đơn vị thời gian hợp lệ theo sau, v.d. « 2 s » (2 giây) hay « 500 ms » (500 mili-giây)." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3145164\n" "214\n" "help.text" msgid "Record marker" msgstr "Dấu bản ghi" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3147257\n" "215\n" "help.text" msgid "Specifies whether the first column is displayed with row labels, in which the current record is marked by an arrow." msgstr "Ghi rõ nếu cột thứ nhất được hiển thị với nhãn hàng, trong đó bản ghi hiện thời được ngụ ý bằng mũi tên, hay không." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3151019\n" "82\n" "help.text" msgid "Date format" msgstr "Định dạng ngày tháng" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3152971\n" "83\n" "help.text" msgid "Here, you can determine the format you want for the date readout. With date fields you can determine the format for the date readout." msgstr "Ở đây hãy ghi rõ định dạng bạn muốn cho trường hiển thị ngày tháng. Dùng trường ngày tháng, bạn có thể quyết định ngày tháng theo định dạng nào." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3151356\n" "84\n" "help.text" msgid "All format fields (date, time, currency, numeric) are formatted automatically in the selected format as soon as you leave them regardless of how you entered the input." msgstr "Mọi trường định dạng (ngày tháng, thời gian, tiền tệ, thuộc số) được định dạng tự động theo định dạng đã chọn một khi bạn rời trường, bất chấp cách nhập dữ liệu. " #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3156054\n" "87\n" "help.text" msgid "Spin Button" msgstr "Nút xoay" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154360\n" "88\n" "help.text" msgid "The \"Yes\" option transforms the control field into a spin button, where corresponding arrow buttons are added. Numerical fields, currency fields, date and time fields can be introduced as spin buttons in the form." msgstr "Tùy chọn « Có » chuyển dạng trường điều khiển sang một cái nút xoay, trong đó các nút mũi tên tương ứng được thêm. Các trường thuộc số, trường tiền tệ, trường ngày tháng và thời gian cũng có thể được giới thiệu vào biểu mẫu dạng cái nút xoay." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3159268\n" "173\n" "help.text" msgid "Tristate" msgstr "Ba tình trạng" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154254\n" "174\n" "help.text" msgid "Specifies whether a check box can also represent ZERO values of a linked database apart from the TRUE and FALSE values. This function is only available if the database accepts three states: TRUE, FALSE and ZERO." msgstr "Ghi rõ nếu hộp kiểm cũng có thể đại diện giá trị ZERO (số không) của một cơ sở dữ liệu đã liên kết, thêm vào hai giá trị TRUE (đúng) và FALSE (sai). Chức năng này chỉ sẵn sàng nếu cơ sở dữ liệu chấp nhận ba tình trạng: TRUE, FALSE and ZERO." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3156712\n" "183\n" "help.text" msgid "The Tristate property is only defined for database forms, not for HTML forms." msgstr "Thuộc tính Ba tình trạng chỉ được xác định cho biểu mẫu cơ sở dữ liệu, không phải cho biểu mẫu HTML." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3147324\n" "89\n" "help.text" msgid "Printable" msgstr "có thể in được" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154703\n" "90\n" "help.text" msgid "Specifies whether you want the control field to appear in a document's printout." msgstr "Ghi rõ nếu bạn muốn trường điều khiển xuất hiện trên bản in của tài liệu, hay không." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id0409200921153889\n" "help.text" msgid "PositionX" msgstr "Vị trí X" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id0409200921153823\n" "help.text" msgid "Defines the X position of the control, relative to the anchor." msgstr "Xác định vị trí X của sự điều khiển, liên quan với neo." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id0409200921153814\n" "help.text" msgid "PositionY" msgstr "Vị trí Y" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id040920092115387\n" "help.text" msgid "Defines the Y position of the control, relative to the anchor." msgstr "Xác định vị trí Y của sự điều khiển, liên quan với neo." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id0409200921153833\n" "help.text" msgid "Anchor" msgstr "neo" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id0409200921153855\n" "help.text" msgid "Defines where the control will be anchored." msgstr "Xác định sự điều khiển có được thả neo không." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id0409200921153836\n" "help.text" msgid "Width" msgstr "Rộng" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id0409200921153918\n" "help.text" msgid "Defines the width of the control." msgstr "Xác định chiều rộng của sự điều khiển." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id0409200921153980\n" "help.text" msgid "Height" msgstr "Độ cao" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id0409200921153919\n" "help.text" msgid "Defines the height of the control." msgstr "Xác định chiều cao của sự điều khiển." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3155962\n" "91\n" "help.text" msgid "Edit mask" msgstr "Sửa mặt nạ" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150938\n" "92\n" "help.text" msgid "Defines the edit mask. By specifying a character code you can determine what the user can enter in the control field. By specifying the character code in pattern fields, you can determine what the user can enter in the pattern field." msgstr "Xác định mặt nạ chỉnh sửa. Bằng cách ghi rõ một mã ký tự, bạn có thể xác định dữ liệu nào người dùng có thể nhập vào trường điều khiển đó. Hơn nữa, bằng cách ghi rõ mã ký tự trong các trường mẫu, bạn có thể xác định dữ liệu nào người dùng có thể nhập vào trường mẫu." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148479\n" "184\n" "help.text" msgid "The length of the edit mask determines the number of the possible input positions. If the user enters characters that do not correspond to the edit mask, the input is rejected when the user leaves the field. You can enter the following characters to define the edit mask:" msgstr "Độ dài của mặt nạ chỉnh sửa thì xác định tổng số vị trí nhập vào có thể. Nếu người dùng nhập ký tự không tương ứng với mặt nạ chỉnh sửa, dữ liệu nhập bị từ chối khi người dùng rời trường. Để xác định mặt nạ chỉnh sửa, bạn có thể nhập những ký tự này:" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3147130\n" "93\n" "help.text" msgid "Character" msgstr "Ký tự" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149815\n" "94\n" "help.text" msgid "Meaning" msgstr "Nghĩa" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153774\n" "95\n" "help.text" msgid "L" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154660\n" "96\n" "help.text" msgid "A text constant. This position cannot be edited. The character is displayed at the corresponding position of the Literal Mask." msgstr "Một hằng văn bản. Không thể chỉnh sửa vị trí này. Ký tự được hiển thị ở vị trí tương ứng của Mặt nạ Nghĩa chữ." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3151346\n" "97\n" "help.text" msgid "a" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150829\n" "98\n" "help.text" msgid "The characters a-z and A-Z can be entered. Capital characters are not converted to lowercase characters." msgstr "Có thể nhập những ký tự a-z và A-Z (chữ thường và chữ hoa). Chữ hoa không phải được chuyển đổi sang chữ thường." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149207\n" "99\n" "help.text" msgid "A" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3156140\n" "100\n" "help.text" msgid "The characters A-Z can be entered. If a lowercase letter is entered, it is automatically converted to a capital letter" msgstr "Có thể nhập những ký tự A-Z (chỉ chữ hoa). Nhập chữ thường thì nó được chuyển đổi tự động sang chữ hoa." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153703\n" "101\n" "help.text" msgid "c" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148873\n" "102\n" "help.text" msgid "The characters a-z, A-Z, and 0-9 can be entered. Capital characters are not converted to lowercase characters." msgstr "Có thể nhập những ký tự a-z, A-Z và 0-9 (chữ thường, chữ hoa và chữ số). Chữ hoa không phải được chuyển đổi sang chữ thường." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153781\n" "103\n" "help.text" msgid "C" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154574\n" "104\n" "help.text" msgid "The characters A-Z and 0-9 can be entered. If a lowercase letter is entered, it is automatically converted to a capital letter" msgstr "Có thể nhập những ký tự A-Z và 0-9 (chữ hoa và chữ số). Nhập chữ thường thì nó được chuyển đổi tự động sang chữ hoa." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153268\n" "105\n" "help.text" msgid "N" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150979\n" "106\n" "help.text" msgid "Only the characters 0-9 can be entered." msgstr "Chỉ có thể nhập những ký tự 0-9 (chữ số)." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3152769\n" "107\n" "help.text" msgid "x" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3156064\n" "108\n" "help.text" msgid "All printable characters can be entered." msgstr "Có thể nhập mọi ký tự in được." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150517\n" "109\n" "help.text" msgid "X" msgstr "" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150429\n" "110\n" "help.text" msgid "All printable characters can be entered. If a lowercase letter is used, it is automatically converted to a capital letter." msgstr "Có thể nhập mọi ký tự in được. Nhập chữ thường thì nó được chuyển đổi tự động sang chữ hoa." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155081\n" "111\n" "help.text" msgid "For the literal mask \"__.__.2000\", for example, define the \"NNLNNLLLLL\" edit mask so that the user can only enter four digits when entering a date." msgstr "Cho mặt nạ nghĩa chữ \"__.__.2000\", thí dụ, xác định mặt nạ chỉnh sửa \"NNLNNLLLLL\" để người dùng chỉ có thể nhập bốn chữ số khi nhập ngày tháng." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3154818\n" "112\n" "help.text" msgid "Strict format" msgstr "Định dạng chặt" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148750\n" "113\n" "help.text" msgid "You can have a format check with control fields that accept formatted contents (date, time, and so on). If the strict format function is activated (Yes), only the allowed characters are accepted. For example, in a date field, only numbers or date delimiters are accepted; all alphabet entries typed with your keyboard are ignored." msgstr "Bạn có thể đặt chức năng kiểm tra định dạng trong các trường điều khiển chấp nhận nội dung đã định dạng (ngày, giờ v.v.). Bật chức năng định dạng chặt chẽ (Có) thì chấp nhận chỉ những ký tự được phép. Chẳng hạn, trường ngày tháng chỉ chấp nhận chữ số và dấu giới hạn ngày tháng: mọi ký tự khác được gõ bằng bàn phím của bạn bị bỏ qua." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3147167\n" "60\n" "help.text" msgid "Frame" msgstr "Khung" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154991\n" "61\n" "help.text" msgid "Specifies the target frame to display the document that is opened by the \"Open document / web page\" action. You can also specify the target frame to display a URL that you open when you click a button that has been assigned the Open document or web page action)." msgstr "Ghi rõ khung đích để hiển thị tài liệu được mở bằng hành động « Mở tài liệu / trang Web ». Bạn cũng có thể ghi rõ khung đích để hiển thị một địa chỉ URL sẽ mở khi bạn nhấn vào cái nút đã được gán cho hành động mở tài liệu hay trang Web." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150521\n" "62\n" "help.text" msgid "If you click the field, you can select an option from the list that specifies into which frame the next document should be loaded. The following possibilities exist:" msgstr "Nhấn vào trường thì bạn có thể chọn trong danh sách một tùy chọn ghi rõ khung vào đó cần nạp tài liệu kế tiếp. Sự chọn có thể:" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148814\n" "226\n" "help.text" msgid "Entry" msgstr "Mục" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155500\n" "227\n" "help.text" msgid "Meaning" msgstr "Nghĩa" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149408\n" "63\n" "help.text" msgid "_blank" msgstr "_blank" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3146770\n" "64\n" "help.text" msgid "The next document is created in a new empty frame." msgstr "Tài liệu kế tiếp được tạo trong một khung rỗng mới." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149771\n" "65\n" "help.text" msgid "_parent" msgstr "_parent" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3159143\n" "66\n" "help.text" msgid "The next document is created in a parent frame. If no parent exists, the document is created in the same frame." msgstr "Tài liệu kế tiếp được tạo trong một khung cha. Không có cha thì tài liệu được tạo trong cùng khung." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3151374\n" "67\n" "help.text" msgid "_self" msgstr "_self" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148600\n" "68\n" "help.text" msgid "The next document is created in the same frame." msgstr "Tài liệu kế tiếp được tạo trong cùng khung." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153067\n" "69\n" "help.text" msgid "_top" msgstr "_top" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3149174\n" "70\n" "help.text" msgid "The next document is created in a top-level window, that is, in the highest frame of the hierarchy; if the current frame is already a top window, the document is created in the current frame." msgstr "Tài liệu kế tiếp được tạo trong cửa sổ cấp đầu, tức là trong khung cao nhất của phân cấp. Khung hiện thời là cửa sổ cấp đầu thì tài liệu được tạo trong khung hiện thời." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3156172\n" "185\n" "help.text" msgid "The Frame property is relevant for HTML forms, but not for database forms." msgstr "Thuộc tính Khung thích hợp với HTML, nhưng không phải với biểu mẫu cơ sở dữ liệu." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3146950\n" "114\n" "help.text" msgid "Graphics" msgstr "Đồ họa" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154344\n" "115\n" "help.text" msgid "An image button has a Graphics property. The Graphics property specifies the graphic's path and file name that you want to have displayed on the button. If you select the graphic file with the ... button, the path and file name will be automatically included in the text box." msgstr "Cái nút ảnh có một thuộc tính Đồ họa. Thuộc tính Đồ họa ghi rõ đường dẫn và tên tập tin của đồ họa để hiển thị trên cái nút. Nếu bạn chọn tập tin đồ họa bằng cái nút ..., đường dẫn và tên tập tin sẽ được chèn tự động vào hộp văn bản." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3150530\n" "208\n" "help.text" msgid "Help text" msgstr "Đoạn trợ giúp" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3156310\n" "209\n" "help.text" msgid "Provides the option of entering a help text that will be displayed as a tip on the control. The tip shows the text in user mode when the mouse is moved over the control." msgstr "Cung cấp tùy chọn nhập chuỗi trợ giúp để hiển thị dạng lởi gợi ý trên điều khiển. Lời gợi ý hiển thị văn bản trong chế độ người dùng, khi con chuột đi qua ở trên điều khiển." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3153287\n" "210\n" "help.text" msgid "For URL type buttons, the help text appears as the extended tip instead of the URL address entered under URL." msgstr "Đối với cái nút kiểu URL, chuỗi trợ giúp sẽ xuất hiện dưới dạng Gợi ý Mở rộng thay cho địa chỉ URL được nhập dưới URL." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3145377\n" "212\n" "help.text" msgid "Help URL" msgstr "URL Trợ giúp" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3148649\n" "213\n" "help.text" msgid "Specifies a batch label in URL spelling which refers to a help document and which can be called with the help of the control field. The help for the control field help can be opened if the focus is positioned on the control field and the user presses F1." msgstr "Ghi rõ một nhãn bó theo chính tả URL mà tham chiếu đến một tài liệu trợ giúp, và có thể được gọi thông qua trường trợ giúp. Trợ giúp về trợ giúp trường điều khiển không thể được mở nếu trường điều khiển được chọn và người dùng bấm phím chức năng F1." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3152541\n" "3\n" "help.text" msgid "Background color" msgstr "Màu nền" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155073\n" "4\n" "help.text" msgid "Sets the background color of the control field. A background color is available for most control fields. If you click on Background color, a list will open which enables you to select among various colors. The \"Standard\" option adopts the system setting. If the desired color is not listed, click the ... button to define a color in the Color dialog." msgstr "Đặt màu nền của trường điều khiển. Màu nền sẵn sàng cho phần lớn trường điều khiển. Nhấn vào mục Màu nền thì danh sách mở để cho bạn chọn trong các màu sắc khác nhau. Tùy chọn « Chuẩn » theo thiết lập của hệ thống. Nếu danh sách không hiển thị màu đã muốn, nhấn vào cái nút ... để xác định một màu trong hộp thoại Màu." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3148971\n" "40\n" "help.text" msgid "Scrollbar" msgstr "Thanh cuộn" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3144430\n" "41\n" "help.text" msgid "Adds the scrollbar type that you specify to a text box. Adds the scrollbar type that you specify to a text box." msgstr "Thêm vào hộp văn bản kiểu thanh cuộn bạn ghi rõ. Thêm vào hộp văn bản kiểu thanh cuộn bạn ghi rõ." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1110B\n" "help.text" msgid "Incr./decrement value" msgstr "Giá trị tăng/giảm dần" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_idN1110F\n" "help.text" msgid "Determines intervals to add or subtract with each activation of the spin button control." msgstr "Xác định khoảng cần cộng hay trừ mỗi lần kích hoạt điều khiển nút xoay." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3146779\n" "85\n" "help.text" msgid "Value step" msgstr "Bước giá trị" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3155096\n" "86\n" "help.text" msgid "Determines spin button intervals. You can preset the value intervals for numerical and currency spin buttons. Use the up and down arrows of the spin button to increase or decrease the value." msgstr "Xác định bước của nút xoay. Bạn có thể đặt sẵn bước giá trị cho nút xoay kiểu con số và tiền tệ. Hãy dùng mũi tên chỉ lên và chỉ xuống của nút xoay, để tăng hay giảm giá trị." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "hd_id3145756\n" "73\n" "help.text" msgid "List entries" msgstr "Mục danh sách" #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3151300\n" "120\n" "help.text" msgid "Defines the list entries visible in the document. Open this list and type your text. Use Shift+Enter for a new line. With list and combo boxes, you can define the list entries that will be visible in the document. Open the List entries field and type your text. Please note the tips referring to the keyboard controls." msgstr "Xác định những mục danh sách được hiển thị trong tài liệu. Mở danh sách này rồi gõ văn bản. Bấm tổ hợp phím Shift+Enter để bắt đầu dòng mới. Đối với hộp liệt kê và hộp tổ hợp, bạn có khả năng xác định những mục danh sách sẽ hiển thị trong tài liệu. Mở trường Mục danh sách rồi gõ văn bản. Ghi chú các lời gợi ý tham chiếu đến điều khiển bàn phím." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3152874\n" "228\n" "help.text" msgid "The predefined default list entry is entered into the Default selection combo box." msgstr "Mục nhập danh sách đã xác định sẵn được nhập vào hộp Tổ hợp chọn mặc định." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154610\n" "186\n" "help.text" msgid "Note that the list entries entered here are only incorporated into the form if, on the Data tab under List Content Type, the option \"Value List\" is selected." msgstr "Ghi chú rằng những mục danh sách được nhập vào đây chỉ được hợp nhất trong biểu mẫu nếu, trên thẻ Dữ liệu dưới Kiểu nội dung danh sách, tùy chọn « Danh sách giá trị » được chọn." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3154767\n" "188\n" "help.text" msgid "If you do not want the list entries to be written to the database or transmitted to the recipient of the Web form, but rather assigned values that are not visible in the form, you can assign the list entries to other values in a value list. The value list is determined on the Data tab. Under Type of List Contents, select the option \"Value List\". Then enter the values under List Contents that are to be assigned to the corresponding visible list entries of the form. For the correct assignment, the order in the value list is relevant." msgstr "Nếu bạn không muốn các mục danh sách được ghi vào cơ sở dữ liệu hay truyền cho người nhận biểu mẫu Web, hơn là được gán các giá trị không hiển thị trên biểu mẫu, bạn cọ thể gán những mục danh sách cho các giá trị khác trong một danh sách kiểu giá trị. Danh sách giá trị được xác định trên thẻ Dữ liệu. Dưới mục Kiểu nội dung danh sách, hãy bật tùy chọn « Danh sách giá trị »; rồi dưới mục Nội dung danh sách, nhập các giá trị cần gán cho những mục danh sách tương ứng có hiển thị trên biểu mẫu. Thứ tự các mục trong danh sách giá trị là thích hợp với sự gán đúng." #: 01170101.xhp msgctxt "" "01170101.xhp\n" "par_id3150511\n" "189\n" "help.text" msgid "For HTML documents, a list entry entered on the General tab corresponds to the HTML tag